
NEW PRODUCTS/DEVELOPED PRODUCTS
Chất tráng phủ giấy chuyên dụng
Sản Phẩm Mới, Các Phát Triển Mới
Chất tráng phủ giấy chuyên dụng “Dòng SEIKOAT™”
Dòng SEIKOAT™ là chất tráng phủ chức năng dạng nhũ tương gốc nước từ các styrene acrylic và acrylic được phát triển nhằm góp phần vào chuyển đổi vật liệu đóng gói từ plastic sang giấy và loại bỏ việc sử dụng plastic.
Đặc tính
- Đây là chất tráng phủ chức năng có thể cung cấp nhiều chức năng khác nhau cho vật liệu nền. (Nhũ tương gốc nước từ các polymer chức năng)
- Sản phẩm được sử dụng bằng cách phủ lên vật liệu nền. (Máy in ống đồng, máy in flexo, các loại máy tráng phủ, v.v…)
- Có thể cung cấp cho giấy những tính năng như khả năng kháng nước, khả năng kháng dầu, khả năng hàn nhiệt và khả năng chống ẩm, v.v…
- Sản phẩm được cấu tạo bởi các thành phần có thể sử dụng cho các vật dụng giấy dùng cho thực phẩm (ống hút giấy, túi giấy, cốc giấy, v.v…).
Dòng SEIKOAT™
- Có thể tạo ra giấy có khả năng tái chế cao bằng cách mang lại cho giấy các loại tính năng khác nhau như lớp cán màng PE.
- Không chỉ có thể sử dụng cho vật liệu nền bằng giấy, mà còn có thể sử dụng trên màng film và vật liệu nền bằng nhôm, v.v…
Tên sản phẩm | Thành phần | Khả năng kháng nước | Khả năng kháng dầu | Khả năng chống ẩm | Khả năng hàn nhiệt | Khả năng chống dính | Hàm lượng chất không bay hơi (%) | Độ nhớt (mPa.s) | pH | MFT*(°C) | Đặc trưng |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
NE-2260 | Styrene acrylic | ✓✓ | ✓✓ | ✓ | ✓✓ | 50.0 | 650 | 8.5 | <5 | Được liệt kê trong danh mục quản lý theo Luật Vệ sinh an toàn thực phẩm, được liệt kê trong FDA (*2) | |
RE-2016 (Sản phẩm được phát triển) | Styrene acrylic | ✓✓ | ✓✓ | ✓✓ | ✓ | 33.0 | 600 | 8.5 | <5 | Được liệt kê trong danh mục quản lý theo Luật Vệ sinh an toàn thực phẩm, được liệt kê trong FDA, GB | |
TE-2316 | Acrylic | ✓✓ | ✓✓✓ | ✓✓ | ✓✓ | 40.0 | 900 | 8.0 | <5 | Được liệt kê trong Danh sách tích cực theo Luật Vệ sinh an toàn thực phẩm, được liệt kê trong FDA | |
VE-2496 (Sản phẩm được phát triển) | Acrylic | ✓✓✓ | ✓✓ | ✓✓✓✓ | ✓ | 44.0 | 650 | 9.0 | <5 | Được liệt kê trong Danh sách tích cực theo Luật Vệ sinh an toàn thực phẩm, được liệt kê trong FDA | |
VE-2581 (Sản phẩm được phát triển) | Acrylic | ✓✓✓✓ | 40.0 | 600 | 8.0 | 49 | Được liệt kê trong Danh sách tích cực theo Luật Vệ sinh an toàn thực phẩm, được liệt kê trong FDA | ||||
XP8812 | Styrene acrylic | ✓✓ | ✓ | ✓✓ | ✓✓ | ✓✓✓ | 41.0 | 500 | 9.0 | <5 | Được liệt kê trong Danh sách tích cực theo Luật Vệ sinh an toàn thực phẩm(※2) |
YE-2646 (Sản phẩm được phát triển) | Styrene acrylic | ✓✓ | ✓ | ✓✓ | ✓✓✓ | ✓✓ | 42.0 | 900 | 8.8 | <5 | Được liệt kê trong danh mục quản lý theo Luật Vệ sinh an toàn thực phẩm, được liệt kê trong FDA (*2) |


