
PAPERMAKING CHEMICALS
Phụ gia chống thấm nội bộ
Hóa Chất Ngành Giấy
Phụ gia chống thấm nội bộ
Là hóa chất tạo tính chống thấm cho giấy, ngăn nhòe giấy do nước hay mực in.
Có thể kiểm soát tính chống chấm (tình trạng giấy bị nhòe) tùy vào loại giấy và mục đích sử dụng.
Được sử dụng trong sản xuất giấy viết, giấy photo, giấy thùng carton, báo, bưu thiếp, ly giấy, túi giấy…
Phụ gia chống thấm bên trong hệ giấy AL, dòng sản phẩm CC
Đặc tính
- Là phụ gia chống thấm có thành phần chính là nhựa thông (Rosin).
Được sử dụng trong nhiều loại giấy như giấy giấy in, giấy đóng gói, giấy thùng carton…
Tên sản phẩm | Thành phần chính | tính Ion | Hàm lượng chất rắn(%) | Độ nhớt (mPa・s) | pH | Đặc tính |
---|---|---|---|---|---|---|
AL1203 | Rosin, Rosin biến tính | Anion | 50 | ≤ 100 | 5.3~6.3 | Hiệu quả chống thấm tốt trong điều kiện axit- axit yếu.Ít tạo bọt. |
AL1309 | Rosin, Rosin biến tính | Anion | 50 | ≤ 100 | 4.7~6.7 | Hiệu quả chống thấm tốt trong điều kiện axit yếu. |
CC1401 | Rosin, Rosin biến tính | Anion | 50 | ≤ 100 | 3.7~5.7 | Vẫn thể hiện hiệu quả chống thấm tốt trong điều kiện trung tính dù có nhiều canxi cabonat. |
CC1404 | Rosin, Rosin biến tính | Anion | 50 | ≤ 100 | 3.7~5.7 | Vẫn thể hiện hiệu quả chống thấm tốt trong điều kiện trung tính dù có nhiều canxi cabonat. |
Phụ gia chống thấm bên trong hệ giấy dòng sản phẩm FA
Đặc tính
- Là phụ gia chống thấm nhựa thông đã được Cục quản lý thực phẩm và dược phẩm Hoa Kỳ (FDA) công nhận là phụ gia thực phẩm gián tiếp theo hệ thống thông báo chất tiếp xúc thực phẩm (FCN).
Tên sản phẩm | Thành phần chính | tính Ion | Hàm lượng chất rắn(%) | Độ nhớt (mPa・s) | pH | Đặc tính |
---|---|---|---|---|---|---|
FA1140 | Rosin, Rosin biến tính | Anion | 50 | ≤ 100 | 5.3~6.3 | Hiệu quả chống thấm tốt trong điều kiện axit- axit yếu. Ít tạo bọt. Thích hợp thay thế cho AL1203 |
FA1160 | Rosin, Rosin biến tính | Anion | 50 | ≤ 100 | 4.7~6.7 | Hiệu quả chống thấm tốt trong điều kiện axit yếu. Thích hợp thay thế cho AL1309 |
FA1170 | Rosin, Rosin biến tính | Anion | 50 | ≤ 100 | 3.7~5.7 | Vẫn thể hiện hiệu quả chống thấm tốt trong điều kiện trung tính dù có nhiều canxi cabonat. Thích hợp thay thế CC1401. |
FA1171 | Rosin, Rosin biến tính | Anion | 50 | ≤ 100 | 3.7~5.7 | Vẫn thể hiện hiệu quả chống thấm tốt trong điều kiện trung tính dù có nhiều canxi cabonat. Thích hợp thay thế CC1404. |
Phụ gia chống thấm bên trong hệ giấy dòng sản phẩm AD
Đặc tính
- Là phụ gia chống thấm có thành phần chính từ nguồn gốc tự nhiên là alkyl ketene dimer.
- Cung cấp khả năng chống thấm cao, được dùng trong điều kiện trung tính-kiềm.
Tên sản phẩm | Thành phần chính | tính Ion | Hàm lượng chất rắn(%) | Độ nhớt (mPa・s) | pH | Đặc tính |
---|---|---|---|---|---|---|
AD1602 | Alkyl ketene dimers | Cation | 20 | ≤ 100 | 2.0~4.0 | Hiệu quả chống thấm vượt trội trong điều kiện trung tính- kiềm. |
AD1606 | Alkyl ketene dimers | Cation yếu | 20 | ≤ 150 | 2.5~4.5 | Hiệu quả chống thấm vượt trội trong điều kiện trung tính-kiềm. Phụ gia được FDA công nhận. |
AD1608 | Alkyl ketene dimers | Cation yếu | 25 | ≤ 100 | 2.5~4.5 | Hiệu quả chống thấm vượt trội trong điều kiện trung tính-kiềm. Phụ gia được FDA công nhận. |
AD1612 | Alkyl ketene dimers | Cation yếu | 20 | ≤ 150 | 2.5~4.5 | Hiệu quả chống thấm vượt trội trong điều kiện trung tính-kiềm. Phụ gia được FDA công nhận. |
AD1614 | Alkyl ketene dimers | Cation | 30 | ≤ 100 | 2.5~4.5 | Hiệu quả chống thấm vượt trội trong điều kiện trung tính-kiềm. Tính chống thấm cao. |
AD1638 | Alkyl ketene dimers | Anion | 30 | ≤ 100 | 2.5~4.5 | Hiệu quả chống thấm cao trong điệu kiện trung tính-kiềm. |
AD1640 | Alkyl ketene dimers | Cation | 15.5 | ≤ 150 | 3.5~4.5 | Phụ gia hỗ trợ đẩy nhanh hiệu quả chống thấm. |
Phụ gia chống thấm bên trong hệ giấy dòng sản phẩm AS
Đặc tính
- Là phụ gia chống thấm với thành phần chính là anhydride alkenyl succinic.
- Mang lại khả năng chống thấm mạnh, được dùng trong điều kiện trung tính-kiềm.
Tên sản phẩm | Thành phần chính | tính Ion | Hàm lượng chất rắn(%) | Độ nhớt (mPa・s) | pH | Đặc tính |
---|---|---|---|---|---|---|
AS1532 | Alkenyl succinic anhydride | – | 100 | ≤ 300 | – | Sử dụng chất nhũ hóa polime đặc thù ( dòng sản phẩm SP của công ty chúng tôi). Tính năng chống thấm tốt trong điều kiện axit yếu, trung tính, kiềm. |
AS1523 | Alkenyl succinic anhydride | – | 100 | ≤ 300 | – | Sử dụng nhũ hóa tinh bột hoặc nước. Hiệu quả chống thấm tốt trong điều kiện axit yếu, trung tính, kiềm. |
Phụ gia chống thấm trọng hệ giấy dòng sản phẩm CS
Đặc tính
- Là phụ gia chống thấm có thành phần chính là nhựa tổng hợp. Mặc dù phụ gia vẫn cho hiệu quả khi sử dụng riêng lẻ tuy nhiên khi sử dụng kết hợp với ba loại phụ gia chống thấm trên sẽ cho hiệu quả vượt trội hơn.
Tên sản phẩm | Thành phần chính | tính Ion | Hàm lượng chất rắn(%) | Độ nhớt (mPa・s) | pH | Đặc tính |
---|---|---|---|---|---|---|
CS1712 | loại cation styrene acrylate | Cation | 20 | ≤ 100 | 4.0~6.0 | Dạng tự cố định. Hỗ trợ chống trượt, chống nhiễm bẩn có nguồn gốc từ AKD cho thiết bị. |
Ví dụ sử dụng sản phẩm
So sánh khả năng chống thấm khi dùng bút nước


khác Hóa Chất Ngành Giấy
-
Phụ gia chống thấm bề mặt
-
Phụ gia tăng bền bề mặt
-
Phụ gia tăng bền nội bộ
-
Phụ gia tăng độ bền ướt
-
Chất trợ bảo lưu – Chất hỗ trợ đông tụ – Chất hỗ trợ cố định phụ gia chống thấm
-
Phụ gia tăng cường khả năng in ấn – Phụ gia chống thấm cho in phun
-
Phụ gia Phủ Tách lô – Phụ gia cải thiện kết cấu
-
Hóa chất chức năng khác
-
Chế phẩm vi sinh