
PAPERMAKING CHEMICALS
Phụ gia chống thấm bề mặt
Hóa Chất Ngành Giấy
Phụ gia chống thấm bề mặt
Là hóa chất tạo tính chống thấm cho giấy, ngăn giấy bị nhòe nước hay mực in.
Có thể kiểm soát tính chống thấm (tình trạng giấy bị nhòe) tùy vào loại giấy và mục đích sử dụng.
Được sử dụng trong sản xuất giấy viết, giấy photo, giấy thùng carton, báo, bưu thiếp, ly giấy, túi giấy.
Phụ gia chống thấm bề mặt dạng dung dịch dòng sản phẩm SS
Đặc tính
- Phụ gia chống thấm bề mặt thành phần chính là các polymer gốc styrene…, hòa tan trong nước.
- Sản phẩm này có thể cung cấp khả năng chống thấm cho nhiều loại giấy, từ dòng giấy có tính axit đến trung tính.
Tên sản phẩm | Thành phần chính | tính Ion | Hàm lượng chất rắn(%) | Độ nhớt (mPa・s) | pH | Đặc tính |
---|---|---|---|---|---|---|
SS2526 | Styrene Acrylic | Anion | 25 | ≤ 1000 | 8.0 ~ 10.0 | Dùng cho giấy có tính axit, trung tính. Ít tạo bọt |
SS2530 | Styrene Acrylic | Anion | 25 | ≤ 500 | 10.0 ~ 11.5 | Dùng cho giấy có tính axit , trung tính. Tăng hệ số ma sát. |
SS2550 | Olefine | Anion | 25 | ≤ 300 | 9.0 ~ 10.0 | Chống thấm tốt với giấy có tính axit .Hiệu quả chống trơn trượt. |
SS2702 | Styrene Acrylic | Cation | 20 | ≤ 100 | 4.0 ~ 6.0 | Là loại tự cố định và chống thấm tốt. Tăng hệ số ma sát. |
Phụ gia chống thấm bề mặt dạng nhũ tương dòng sản phẩm SE/SS
Đặc tính
- Sản phẩm này là nhũ tương phân tán trong nước của các hạt polymer kỵ nước gốc styren. Cung cấp khả năng chống thấm cho nhiều loại giấy, từ sản phẩm giấy có tính axit đến sản phẩm giấy trung tính.
- Sản phẩm có tính năng in ấn tuyệt vời (như in offset, in phun, in flexo, v.v.).
- Đây là nhũ tương trong đó các polymer có tính kỵ nước cao với thành phần chính như là styrene và alkyl ketene dimer được phân tán trong nước.
- Sản phẩm gốc styrene acrylate có thể cung cấp tính năng chống thấm trên phạm vi rộng từ axit đến trung tính, đồng thời có tính tương thích in ấn vượt trội (in offset, in phun, in flexo, v.v…).
- Alkyl ketene dimer có nguồn gốc từ tự nhiên và có thể mang lại tính năng chống thấm cao cho giấy trung tính.
Tên sản phẩm | Thành phần chính | tính Ion | Hàm lượng chất rắn(%) | Độ nhớt (mPa・s) | pH | Đặc tính |
---|---|---|---|---|---|---|
SE2008 | các loại Styrene Acrylic | Anion | 35 | ≤ 200 | 6.0~7.0 | Chống thấm tốt. Tương thích vượt trội với phụ gia chống cháy. |
SE2016 | các loại Styrene Acrylic | Anion | 30 | 3~30 | 6.0~7.0 | Tương thích tốt với các loại muối nồng độ cao. |
SE2018 | các loại Styrene Acrylic | Anion | 30 | 10~100 | 7.0~7.6 | Chống thấm tốt cho giấy chất lượng cao, trung bình. Tương thích vượt trội với phụ gia chống cháy. |
SS2073 | các loại Styrene Acrylic | Anion | 25 | ≤ 200 | 7.3~9.3 | Chống thấm tốt cho giấy in phun và giấy in offset. |
SE2202 | các loại Styrene Acrylic | Cation | 25 | ≤ 100 | 3.5~4.5 | Phụ gia chống thấm tự cố định, hiệu quả tốt cho giấy trung tính. Phụ gia chống thấm bề mặt các loại AKD dòng sản phẩm SE(Alkyl ketene dimers) |
SE2360 | Alkyl ketene dimers | Cation | 20 | ≤ 150 | 2.5~4.5 | Hiệu quả chống thấm vượt đối với giấy trung tính-kiềm. Là sản phẩm được FDA công nhận. |
SE2380 | Alkyl ketene dimers | Cation | 25 | ≤ 100 | 2.5~4.5 | Sản phẩm có nồng độ cao. Hiệu quả chống thấm vượt trội với giấy trung tính-kiềm. Là sản phẩm được FDA công nhận. |
Ví dụ sử dụng sản phẩm
Tính năng in trong in offset


Tính năng in trong in phun


khác Hóa Chất Ngành Giấy
-
Phụ gia chống thấm nội bộ
-
Phụ gia tăng bền bề mặt
-
Phụ gia tăng bền nội bộ
-
Phụ gia tăng độ bền ướt
-
Chất trợ bảo lưu – Chất hỗ trợ đông tụ – Chất hỗ trợ cố định phụ gia chống thấm
-
Phụ gia tăng cường khả năng in ấn – Phụ gia chống thấm cho in phun
-
Phụ gia Phủ Tách lô – Phụ gia cải thiện kết cấu
-
Hóa chất chức năng khác
-
Chế phẩm vi sinh